Thứ Ba, 9 tháng 12, 2014

Kiểm Định Hệ Thống Lạnh, Kiểm Định Cần Trục , Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo, KIỂM ĐỊNH BÌNH KHÍ NÉN, KIỂM ĐỊNH THÀNH PHỐ

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHC V CÔNG TÁC KIỂM ĐNH
(Ban hành m theo Thông tư số 06/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 3 năm 2014
 của Bộ Lao động - Thương binhvà Xã hội)Kiểm Định Nồi HơiKiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực, Kiểm Định Hệ Thống Lạnh, Kiểm Định Cần Trục , Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo, KIỂM ĐỊNH BÌNH KHÍ NÉN, KIỂM ĐỊNH THÀNH PHỐ

kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén

kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén
Kiểm Định Nồi HơiKiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực, Kiểm Định Hệ Thống Lạnh, Kiểm Định Cần Trục , Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo.

CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THÀNH PHỐ

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆNPHC V CÔNG TÁC KIỂM ĐNH


STT
N PHƯƠNG
TIN
TNG SỐ K
THUẬT
NH TRẠNG HIỆU CHUẨN/ KIỀM ĐNH
THỜI HẠN HIỆU CHUẨN
MÃ SỐ CH TẠO THIT B
NH TRẠNG THIT B
1
Đồng hồ áp suất
Phạm vi đo:
(0-15)kgf/cm
(0-200)psi
Giá trị vạch chia
0,5kgf/cm ; 5psi
Cấp chính xác:2,5

Không hiệu chỉnh phương tiện đo
16/10/2014
KK- TAIWAN
SN:1601
Đạt yêu cầu
2
Máy đo b dày bằng siêu âm.
Ph ạm vi đo:
(2.5 đến 127)mm
T ần s:
(2.25 đến 15)MHz
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
9/10/2014
POSITECTOR-USA
POSITECTOR STD
SN:652218
Đạt yêu cầu
3
Máy đo b dày bằng siêu âm.
Ph ạm vi đo:
(1,2 đến 200)mm
Đ phân giải:
0,1mm
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
16/10/2014
TM 8812 SN:N689256
Đạt yêu cầu
4
Máy dò khuyết tật bằng siêu âm.
Ph ạm vi đo:
(4 đến 5000)mm
T ần s:
(0.3 đến 20)MHz
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
1/2015
EPOCH LTC SN:080024908
Đạt yêu cầu
5
Thiết bị đo điện trở tiếp địa
Phạm vi đo:
0-2000Ω
-0200V[AC]
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
8/8/2014
KYORITSU- THAILAND
4105A SN:W8206592
Đạt yêu cầu
6
Thiết b đo độ ồn chỉ thị số
30dB-130dB
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
7/4/2015
LUTRON-TAIWAN
SL-4030 SN:I.256348
Đạt yêu cầu
7
Thiết b đo đin vn năng
0-600V[AC$DC]
0-300Ma[DC]
0-3Ω
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
7/4/2015
NISHIZAWA- JAPAN
3001-02 SN:0061DE4/1
Đạt yêu cầu
8
Ampe kềm hiện số
0-600A[AC]
0-600V[AC]
0-200 Ω

Không hiệu chỉnh phương tiện đo
7/4/2015
KYORITSU-THAILAND
2017 SN:W8134360
Đạt yêu cầu
9
M áy  thy bình
±15’
±1.5mm
±0,1m
Có hiệu chỉnh phương tiện đo
27/3/2015
TOPCON
AT-08 SN: A40300
Đạt yêu cầu
10
M áy kinh vĩ
±9’’
1’’
±0,1m
Có hiệu chỉnh phương tiện đo
27/03/2015
TOPCON
DT-209 SN:J30944
Đạt yêu cầu
11
Tốc độ kế (máy đo tốc độ)
5r/min-100000r/min
[Non-contact]
0,5r/min-19999r/min
[Contact]
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
7/4/2015
LUTRON- TAIWAN
DT-2230 SN:I.255685
Đạt yêu cầu
12
Thiết bị đo khong cách
bằng LASER
(0,05 – 50) m
0,001 m
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
21/04/2015
BOSCH – MALAYSIA
GLM 50 SN: 306241982
Đạt yêu cầu
13
Thước cặp
Range:150mm
Division:0,02mm
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
14/4/2015
MITUTOYO-JAPAN
SN:13248316
Đạt yêu cầu
14
Thước cặp
Range:200mm
Division:0,02mm
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
14/4/2015
MITUTOYO-JAPAN
SN:13243982
Đạt yêu cầu
15
Bơm thử thy lc tay
Áp su ất t ối đa th ử 50kg/cm2
Không hiệu chuẩn

TP50S
QUATEST 3 Chưa có thiết bị hiệu chuẩn
16
Thiết b đo cường đ ánh sáng
0.000-4000fc
0.00 – 40000lx
Không hiệu chuẩn

TAIWAN
LX2330
SN: 9712836
QUATEST 3 Chưa có thiết bị hiệu chuẩn
17
Thiết bị dò gas đốt
0.0-10,000ppm CH4
0.0 - 1% VOL CH4
0.0 - 20% LEL CH4
0.0 - 1,800ppm LPG (isoC4H10)
Không hiệu chuẩn

GAS SNIFFER – ITALY
Model: 7899
SN: 14160103
QUATEST 3 Chưa có thiết bị hiệu chuẩn
18
Nhiệt kế hồng ngoại
Phạm vi đo:
 -400C to 5500C
Độ phân giải : 0,10C
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
25/07/2015
FLUKE – CHINA
561
SN:27130111
Đạt yêu cầu
19
Cân treo móc cẩu
Max = 10000kg
d = 5 kg
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
09/07/2015
JAPAN
ĐIỆN TỬ - HIỆN SỐ
SN: 0234681
Đạt yêu cầu
20
Máy đo điện trở cách điện
0 - 2000 MΩ
Test Voltage:
250V, 500V, 1000V (DC)
Không hiệu chỉnh phương tiện đo
23/07/2015
KYORITSU – THAILAND
3005A SN:W8145680
Đạt yêu cầu
                                                                                              
                                                                                                                  Ngày 11 tháng 08 năm 2014Kiểm Định Nồi HơiKiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực, Kiểm Định Hệ Thống Lạnh, Kiểm Định Cần Trục , Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo, KIỂM ĐỊNH BÌNH KHÍ NÉN, KIỂM ĐỊNH THÀNH PHỐ
                                                                                       CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH
KỸ THUẬT AN TOÀN THÀNH PHỐ
kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén

kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén


kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén

kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén

kiểm định bình khí nén
kiểm định bình khí nén

                                                                         

                                                                         Kiểm Định An Toàn Các Thiết Bị gồm:
  1. Kiểm Định Nồi Hơi
  2. Kiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực
  3. Kiểm Định Hệ Thống Lạnh
  4. Kiểm Định Cần Trục
  5. Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo.
  6. Kiểm Định Cổng Trục: Cổng Trục, Nửa Cổng Trục.
  7. Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
  8. Kiểm Định Xe Nâng Hàng
  9. Kiểm Định Xe Nâng Người
  10. Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
  11. Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
  12. Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
  13. Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét