ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______ __________________________
QUY ĐỊNH kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàngkiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
kiểm định xe nâng hàng
kiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
Về sử dụng cần trục tháp tại các công trường xây dựng
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND,
ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố)
________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định này quy định về việc sử dụng cần trục tháp phục vụ cho việc vận chuyển vật tư, thiết bị trong quá trình thi công tại các dự án xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Quy định này không áp dụng đối với các cần trục tháp là một phần bộ phận công trình hoặc thuộc dây chuyền công nghệ của dự án đầu tư (sẽ được điều chỉnh theo các quy định pháp luật khác có liên quan).
2. Đối tượng áp dụng:
Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong sử dụng cần trục tháp các loại tại mọi công trường xây dựng trên địa bàn thành phố.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
![]() |
| kiểm định cần trục tháp |
1. Phạm vi công trường xây dựng: là phạm vi mặt bằng thi công xây dựng, trên đó có công trình xây dựng, các công trình phụ trợ và công trình hạ tầng kỹ thuật.
2. Đơn vị chủ quản cần trục: là đơn vị chủ sở hữu, được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Giấy đăng ký cần trục tháp.kiểm định bình khí nén
kiểm định xe nâng hàngkiểm định xe nâng
kiểm định cầu trục tháp
kiểm định palang
kiểm định pa lăng
kiểm định chống sét
kiểm định sàn nâng
trung tâm kiểm định
3. Vùng nguy hiểm vật rơi: quy định căn cứ theo Bảng 1 - Mục 2.1.8 - TCVN 5308-91, là những vùng nguy hiểm do vật, tính cả tay cần và đối trọng của cần trục tháp, có thể rơi tự do từ trên cao xuống, theo bảng sau:
| Độ cao có thể rơi các vật (m) | Giới hạn vùng nguy hiểm (m) | |
| Đối với nhà hoặc công trình đang xây dựng (tính từ chu vi ngoài) | Đối với khu vực di chuyển tải (tính từ hình chiếu bằng theo kích thước lớn nhất của tải di chuyển khi rơi) | |
| Đến 20 | 5 | 7 |
| Trên 20 đến 70 | 7 | 10 |
| 70-120 | 10 | 15 |
| 120-200 | 15 | 20 |
| 200-300 | 20 | 25 |
| 300-450 | 25 | 30 |
- Kiểm Định Nồi Hơi
- Kiểm Định Bình Khí Nén
- Kiểm Định Hệ Thống Lạnh
- Kiểm Định Cần Trục Tháp
- Kiểm Định Cầu Trục
- Kiểm Định Cổng Trục
- Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
- Kiểm Định Xe Nâng Hàng
- Kiểm Định Xe Nâng Người
- Kiểm Định Sàn Nâng
- Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
- Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
- Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
- Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện
Kiểm Định Nồi Hơi, Kiểm Định Bình Khí Nén, Kiểm Định Hệ Thống Lạnh, Kiểm Định Cần Trục Tháp , Kiểm Định Cầu Trục, Kiểm Định Xe Nâng, Kiểm Định Xe Nâng Hàng, Kiểm Định Sàn Nâng, Kiểm Định Chống Sét
- Kiểm Định Cổng Trục: Cổng Trục, Nửa Cổng Trục.
- Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
- Kiểm Định Xe Nâng Hàng
- Kiểm Định Xe Nâng Người
- Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
- Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
- Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
- Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện








Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét