| | | | Centrifugal, packaged air compressors for high volume airkiểm định xe nâng2&3-stage, fully packaged, complete with inter & after coolers, fully automatic suction capacity control with surge protection, comprehensive digital control panel, a large choice of engineered options. Capacities (free air): 24 to 460 m3/min. power: 200 hp to 3500 hp discharge pressures: 3 barg to 10.5 barg. kiểm định nồi hơi |  |
Portable Air Compressorsdiesel engine drive, 2 & 4 wheel - air flows: up to 900 cfm
( 25.5 m3/ min ) - pressures: 8 / 12 / 24 barg
.jpg) | | kiểm định bình khí nén |
.jpg) | | kiểm định bình khí nén |
.jpg) | | kiểm định bình khí nén |
 | kiểm định bình khí nén
|
| Kiểm Định Nồi Hơi, Kiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực, Kiểm Định Hệ Thống Lạnh, Kiểm Định Cần Trục , Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo. - Kiểm Định Cổng Trục: Cổng Trục, Nửa Cổng Trục.
- Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
- Kiểm Định Xe Nâng Hàng
- Kiểm Định Xe Nâng Người
- Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
- Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
- Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
- Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện
Cap 1: Trang Chủ Cap 1: Thiết Bị Kiểm Định Cap 2 Kiểm Định An Toàn Các Thiết Bị gồm: - Kiểm Định Nồi Hơi
- Kiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực
- Kiểm Định Hệ Thống Lạnh
- Kiểm Định Cần Trục
- Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo.
- Kiểm Định Cổng Trục: Cổng Trục, Nửa Cổng Trục.
- Kiểm Định Pa Lăng Điện; Palăng Kéo Tay
- Kiểm Định Xe Nâng Hàng
- Kiểm Định Xe Nâng Người
- Kiểm Định Thang Máy Các Loại.
- Kiểm Định Thang Cuốn; Băng Tải Chở Người.
- Kiểm Định Hệ Thống Chống Sét
- Đo, Kiểm Tra Điện Trở Hệ Thống Điện
Cap 1: Quy Trình Kiểm Định Cap 2 - Quy Trình Kiểm Định Nồi Hơi
- Quy Trình Kiểm Định Các Bình Chịu Áp Lực
- Quy Trình Kiểm Định Hệ Thống Lạnh
- Quy Trình Kiểm Định Cần Trục
- Quy Trình Kiểm Định Cầu Trục: Cầu Trục lăn, cầu trục treo.
- Quy Trình Kiểm Định Cổng Trục: Cổng Trục, Nửa Cổng Trục.
| | | |
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét